TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溢流孔

yìliúkǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẬT LƯU KHỔNG

溢流孔 nghĩa là lỗ thoát, dòng chảy tràn.

Nghĩa của 溢流孔

yìliúkǒng

DẬT LƯU KHỔNG
  1. Lỗ thoát
  2. Dòng chảy tràn
  3. Lỗ thông tràn

Câu hỏi thường gặp

溢流孔 nghĩa là gì?

溢流孔 (yìliúkǒng) nghĩa là lỗ thoát, dòng chảy tràn.

溢流孔 đọc thế nào?

溢流孔 đọc là yìliúkǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 溢流孔 là gì?

Âm Hán Việt của 溢流孔 là "dật lưu khổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.