TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溢出效应

yìchūxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溢出效應

Âm Hán Việt DẬT XUẤT HIỆU ỨNG

溢出效应 nghĩa là hiệu ứng lan toả.

Nghĩa của 溢出效应

yìchūxiàoyìng

DẬT XUẤT HIỆU ỨNGphồn thể 溢出效應
  1. Hiệu ứng lan toả

Câu hỏi thường gặp

溢出效应 nghĩa là gì?

溢出效应 (yìchūxiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng lan toả.

溢出效应 đọc thế nào?

溢出效应 đọc là yìchūxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 溢出效应 là gì?

Âm Hán Việt của 溢出效应 là "dật xuất hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.