TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溢满

yìmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溢滿

Âm Hán Việt DẬT MÃN

溢满 nghĩa là tràn đầy.

Nghĩa của 溢满

yìmǎn

DẬT MÃNphồn thể 溢滿
  1. Tràn đầy

Câu hỏi thường gặp

溢满 nghĩa là gì?

溢满 (yìmǎn) nghĩa là tràn đầy.

溢满 đọc thế nào?

溢满 đọc là yìmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 溢满 là gì?

Âm Hán Việt của 溢满 là "dật mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.