TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溢美之词

yìměizhīcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溢美之詞

Âm Hán Việt DẬT MỸ CHI TỪ

溢美之词 nghĩa là lời khen ngợi.

Nghĩa của 溢美之词

yìměizhīcí

DẬT MỸ CHI TỪCụm từphồn thể 溢美之詞
  1. Lời khen ngợi
  2. Phóng đại sự tán dương

Câu hỏi thường gặp

溢美之词 nghĩa là gì?

溢美之词 (yìměizhīcí) nghĩa là lời khen ngợi.

溢美之词 đọc thế nào?

溢美之词 đọc là yìměizhīcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 溢美之词 là gì?

Âm Hán Việt của 溢美之词 là "dật mỹ chi từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.