TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溥

pǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỔ
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: phổ, bạc, phọc, phu

溥 nghĩa là rộng rãi, lan tỏa.

Nghĩa của 溥

pǔ

PHỔ
  1. Rộng rãi
  2. Lan tỏa
  3. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Pǔ

PHỔtên riêng
  1. họ Họ Pǔ

Câu hỏi thường gặp

溥 nghĩa là gì?

溥 (pǔ, pǔ) nghĩa là rộng rãi, lan tỏa.

溥 đọc thế nào?

溥 đọc là pǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 溥 là gì?

Âm Hán Việt của 溥 là "phổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.