溥
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: phổ, bạc, phọc, phu
溥 nghĩa là rộng rãi, lan tỏa.
Nghĩa của 溥
pǔ
PHỔ- Rộng rãi
- Lan tỏa
- The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Pǔ
PHỔtên riêng- họ Họ Pǔ
Câu hỏi thường gặp
溥 nghĩa là gì?
溥 (pǔ, pǔ) nghĩa là rộng rãi, lan tỏa.
溥 đọc thế nào?
溥 đọc là pǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 溥 là gì?
Âm Hán Việt của 溥 là "phổ".