TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溪

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 谿

Âm Hán Việt KHÊ
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: khê Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

溪 nghĩa là con suối, ngòi.

Nghĩa của 溪

xī

KHÊ
  1. Con suối
  2. Ngòi

xī

KHÊphồn thể 谿
  1. Biến thể của 溪 (xī)

Từ ghép có 溪

Thành ngữ có 溪

  • 妇姑勃溪 — Tranh cãi giữa nữ giới (thành ngữ); mâu thuẫn gia đình

Câu hỏi thường gặp

溪 nghĩa là gì?

溪 (xī) nghĩa là con suối, ngòi.

溪 đọc thế nào?

溪 đọc là xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 溪 là gì?

Âm Hán Việt của 溪 là "khê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.