TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溥俊

Pǔjùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溥儁

Âm Hán Việt PHỔ TUẤN

溥俊 nghĩa là Một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quang Tự cho đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn.

Nghĩa của 溥俊

Pǔjùn

PHỔ TUẤNphồn thể 溥儁tên riêng
  1. Một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quang Tự cho đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

Câu hỏi thường gặp

溥俊 nghĩa là gì?

溥俊 (pǔjùn) nghĩa là Một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quang Tự cho đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn.

溥俊 đọc thế nào?

溥俊 đọc là Pǔjùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 溥俊 là gì?

Âm Hán Việt của 溥俊 là "phổ tuấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.