TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

溶血病

róngxuèbìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG HUYẾT BỆNH

溶血病 nghĩa là Bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh (phá hủy tế bào hồng cầu do phản ứng miễn dịch giữa mẹ và thai nhi).

Nghĩa của 溶血病

róngxuèbìng

DUNG HUYẾT BỆNH
  1. Bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh (phá hủy tế bào hồng cầu do phản ứng miễn dịch giữa mẹ và thai nhi)

Câu hỏi thường gặp

溶血病 nghĩa là gì?

溶血病 (róngxuèbìng) nghĩa là Bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh (phá hủy tế bào hồng cầu do phản ứng miễn dịch giữa mẹ và thai nhi).

溶血病 đọc thế nào?

溶血病 đọc là róngxuèbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 溶血病 là gì?

Âm Hán Việt của 溶血病 là "dung huyết bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.