滑稽
giọng máy của trình duyệt
滑稽 nghĩa là hài hước, vui nhộn.
Nghĩa của 滑稽
huájī
HOẠT KÊTính từ, Danh từ- Hài hước; vui nhộn; gây cười (cách đọc cũ gǔjī)
- Huaji, một hình thức biểu diễn hài kịch phổ biến ở Thượng Hải, Giang Tô và Chiết Giang
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滑稽
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
滑稽 nghĩa là gì?
滑稽 (huájī) nghĩa là hài hước, vui nhộn.
滑稽 đọc thế nào?
滑稽 đọc là huájī (pinyin).
Âm Hán Việt của 滑稽 là gì?
Âm Hán Việt của 滑稽 là "hoạt kê".