TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滑竿

huágān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT CÁN

滑竿 nghĩa là Một loại kiệu, thường làm bằng tre và gắn trên hai cây sào tre dài.

Nghĩa của 滑竿

huágān

HOẠT CÁNDanh từ
  1. Một loại kiệu, thường làm bằng tre và gắn trên hai cây sào tre dài

Câu hỏi thường gặp

滑竿 nghĩa là gì?

滑竿 (huágān) nghĩa là Một loại kiệu, thường làm bằng tre và gắn trên hai cây sào tre dài.

滑竿 đọc thế nào?

滑竿 đọc là huágān (pinyin).

Âm Hán Việt của 滑竿 là gì?

Âm Hán Việt của 滑竿 là "hoạt cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.