TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滚球

gǔnqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滾球

Âm Hán Việt CỔN CẦU

滚球 nghĩa là môn bóng gỗ.

Nghĩa của 滚球

gǔnqiú

CỔN CẦUDanh từphồn thể 滾球
  1. Môn bóng gỗ
  2. Bocce
  3. Pétanque
  4. Quả bóng bowling

Từ ghép có 滚球

Câu hỏi thường gặp

滚球 nghĩa là gì?

滚球 (gǔnqiú) nghĩa là môn bóng gỗ.

滚球 đọc thế nào?

滚球 đọc là gǔnqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 滚球 là gì?

Âm Hán Việt của 滚球 là "cổn cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.