滚瓜烂熟 nghĩa là Chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát.
Nghĩa của 滚瓜烂熟
gǔnguālànshú
CỔN QUA LẠN THỤCCụm từphồn thể 滾瓜爛熟
nghĩa đen Chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát
Biết rõ từng chi tiết
Nhớ thuộc lòng
Câu hỏi thường gặp
滚瓜烂熟 nghĩa là gì?
滚瓜烂熟 (gǔnguālànshú) nghĩa là Chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát.
滚瓜烂熟 đọc thế nào?
滚瓜烂熟 đọc là gǔnguālànshú (pinyin).
Âm Hán Việt của 滚瓜烂熟 là gì?
Âm Hán Việt của 滚瓜烂熟 là "cổn qua lạn thục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.