TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滚瓜溜圆

gǔnguāliūyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滾瓜溜圓

Âm Hán Việt CỔN QUA LƯU VIÊN

滚瓜溜圆 nghĩa là tròn và mập.

Nghĩa của 滚瓜溜圆

gǔnguāliūyuán

CỔN QUA LƯU VIÊNphồn thể 滾瓜溜圓
  1. động vật Tròn và mập

Câu hỏi thường gặp

滚瓜溜圆 nghĩa là gì?

滚瓜溜圆 (gǔnguāliūyuán) nghĩa là tròn và mập.

滚瓜溜圆 đọc thế nào?

滚瓜溜圆 đọc là gǔnguāliūyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 滚瓜溜圆 là gì?

Âm Hán Việt của 滚瓜溜圆 là "cổn qua lưu viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.