TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滚筒

gǔntǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滾筒

Âm Hán Việt CỔN ĐỒNG

滚筒 nghĩa là con lăn.

Nghĩa của 滚筒

gǔntǒng

CỔN ĐỒNGphồn thể 滾筒
  1. Con lăn
  2. Xylanh (bộ phận máy)
  3. Trống

Câu hỏi thường gặp

滚筒 nghĩa là gì?

滚筒 (gǔntǒng) nghĩa là con lăn.

滚筒 đọc thế nào?

滚筒 đọc là gǔntǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 滚筒 là gì?

Âm Hán Việt của 滚筒 là "cổn đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.