TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滚筒刷

gǔntǒngshuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滾筒刷

Âm Hán Việt CỔN ĐỒNG LOÁT

滚筒刷 nghĩa là con lăn sơn.

Nghĩa của 滚筒刷

gǔntǒngshuā

CỔN ĐỒNG LOÁTphồn thể 滾筒刷
  1. Con lăn sơn

Câu hỏi thường gặp

滚筒刷 nghĩa là gì?

滚筒刷 (gǔntǒngshuā) nghĩa là con lăn sơn.

滚筒刷 đọc thế nào?

滚筒刷 đọc là gǔntǒngshuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 滚筒刷 là gì?

Âm Hán Việt của 滚筒刷 là "cổn đồng loát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.