滞后
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 滯後
滞后 nghĩa là bị tụt hậu.
Nghĩa của 滞后
zhìhòu
TRỆ HẬUĐộng từphồn thể 滯後- Bị tụt hậu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滞后
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
滞后 nghĩa là gì?
滞后 (zhìhòu) nghĩa là bị tụt hậu.
滞后 đọc thế nào?
滞后 đọc là zhìhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 滞后 là gì?
Âm Hán Việt của 滞后 là "trệ hậu".