TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滞期费

zhìqīfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滯期費

Âm Hán Việt TRỆ KỲ PHÍ

滞期费 nghĩa là phí lưu tàu.

Nghĩa của 滞期费

zhìqīfèi

TRỆ KỲ PHÍphồn thể 滯期費
  1. Phí lưu tàu (vận chuyển) (tiền tệ)

Câu hỏi thường gặp

滞期费 nghĩa là gì?

滞期费 (zhìqīfèi) nghĩa là phí lưu tàu.

滞期费 đọc thế nào?

滞期费 đọc là zhìqīfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 滞期费 là gì?

Âm Hán Việt của 滞期费 là "trệ kỳ phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.