TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滞销

zhìxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滯銷

Âm Hán Việt TRỆ TIÊU

滞销 nghĩa là bán ế, khó tiêu.

Nghĩa của 滞销

zhìxiāo

TRỆ TIÊUĐộng từphồn thể 滯銷
  1. Bán ế
  2. Khó tiêu
  3. Thứ chuyển động chậm (sản phẩm, hàng tồn kho, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 滞销

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

滞销 nghĩa là gì?

滞销 (zhìxiāo) nghĩa là bán ế, khó tiêu.

滞销 đọc thế nào?

滞销 đọc là zhìxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 滞销 là gì?

Âm Hán Việt của 滞销 là "trệ tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.