TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

畅销

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chàngxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 暢銷

Âm Hán Việt SƯỚNG TIÊU

畅销 nghĩa là bán chạy, bán đắt.

Nghĩa của 畅销

chàngxiāo

SƯỚNG TIÊUĐộng từ, Tính từphồn thể 暢銷
  1. Bán chạy
  2. Bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng

Từ ghép có 畅销

Câu hỏi thường gặp

畅销 nghĩa là gì?

畅销 (chàngxiāo) nghĩa là bán chạy, bán đắt.

畅销 đọc thế nào?

畅销 đọc là chàngxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 畅销 là gì?

Âm Hán Việt của 畅销 là "sướng tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.