TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿

Âm Hán Việt MÃN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰氵𬜯 Mọi âm Hán Việt của chữ: mãn, man, muộn

满 nghĩa là lấp đầy, đầy.

Nghĩa của 满

mǎn

MÃNphồn thể 滿
  1. Lấp đầy
  2. Đầy
  3. Đầy đủ
  4. Nhét kín
  5. Hoàn toàn
  6. Trọn vẹn
  7. Khá
  8. Đạt đến giới hạn
  9. Thỏa mãn
  10. Hài lòng
  11. Mãn nguyện

Mǎn

MÃNphồn thể 滿tên riêng
  1. Dân tộc Mãn Châu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 满

Đồng nghĩa

Từ ghép có 满

Thành ngữ có 满

  • 心满意足 — Hoàn toàn mãn nguyện
  • 泪流满面 — Nước mắt chảy đầy mặt
  • 满不在乎 — Không hề bận tâm
  • 琳琅满目 — Ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn
  • 踌躇满志 — Hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn
  • 志得意满 — Hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình
  • 名满天下 — Nổi tiếng khắp thế giới
  • 人满为患 — Đông nghịt người
  • 恶贯满盈 — Xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác
  • 精神饱满 — Tràn đầy năng lượng
  • 满腹经纶 — Đầy trí tuệ chính trị
  • 满山遍野 — Phủ khắp mọi nơi
  • 满载而归 — Trở về sau một chuyến đi thành công
  • 满城风雨 — Gió mưa quét qua toàn thành
  • 功德圆满 — Thành tựu và đức hạnh viên mãn
  • 满腹牢骚 — Bụng đầy oán trách
  • 满打满算 — Tính hết mọi thứ
  • 满目疮痍 — Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn
  • 脑满肠肥 — Thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền
  • 高朋满座 — Được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ); trong sự hiện diện của những người khác

Câu ví dụ với 满

  • 肯明年将满十五岁。 Năm sau Ken sẽ 15 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #864279
  • 我的眼里噙满泪水。 Mắt tôi đẫm nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1749226

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

满 nghĩa là gì?

满 (mǎn, mǎn) nghĩa là lấp đầy, đầy.

满 đọc thế nào?

满 đọc là mǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 满 là gì?

Âm Hán Việt của 满 là "mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.