满
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 滿
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰氵𬜯 Mọi âm Hán Việt của chữ: mãn, man, muộn
满 nghĩa là lấp đầy, đầy.
Nghĩa của 满
mǎn
MÃNphồn thể 滿- Lấp đầy
- Đầy
- Đầy đủ
- Nhét kín
- Hoàn toàn
- Trọn vẹn
- Khá
- Đạt đến giới hạn
- Thỏa mãn
- Hài lòng
- Mãn nguyện
Mǎn
MÃNphồn thể 滿tên riêng- Dân tộc Mãn Châu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 满
Đồng nghĩa
Từ ghép có 满
Thành ngữ có 满
- 心满意足 — Hoàn toàn mãn nguyện
- 泪流满面 — Nước mắt chảy đầy mặt
- 满不在乎 — Không hề bận tâm
- 琳琅满目 — Ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn
- 踌躇满志 — Hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn
- 志得意满 — Hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình
- 名满天下 — Nổi tiếng khắp thế giới
- 人满为患 — Đông nghịt người
- 恶贯满盈 — Xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác
- 精神饱满 — Tràn đầy năng lượng
- 满腹经纶 — Đầy trí tuệ chính trị
- 满山遍野 — Phủ khắp mọi nơi
- 满载而归 — Trở về sau một chuyến đi thành công
- 满城风雨 — Gió mưa quét qua toàn thành
- 功德圆满 — Thành tựu và đức hạnh viên mãn
- 满腹牢骚 — Bụng đầy oán trách
- 满打满算 — Tính hết mọi thứ
- 满目疮痍 — Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn
- 脑满肠肥 — Thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền
- 高朋满座 — Được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ); trong sự hiện diện của những người khác
Câu ví dụ với 满
- 肯明年将满十五岁。 Năm sau Ken sẽ 15 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #864279
- 我的眼里噙满泪水。 Mắt tôi đẫm nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1749226
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
满 nghĩa là gì?
满 (mǎn, mǎn) nghĩa là lấp đầy, đầy.
满 đọc thế nào?
满 đọc là mǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 满 là gì?
Âm Hán Việt của 满 là "mãn".