TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满公

mǎngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿公

Âm Hán Việt MÃN CÔNG

满公 nghĩa là tổng cộng, tất cả.

Nghĩa của 满公

mǎngōng

MÃN CÔNGphồn thể 滿公
  1. Tổng cộng
  2. Tất cả

Câu hỏi thường gặp

满公 nghĩa là gì?

满公 (mǎngōng) nghĩa là tổng cộng, tất cả.

满公 đọc thế nào?

满公 đọc là mǎngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 满公 là gì?

Âm Hán Việt của 满公 là "mãn công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.