TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满口谎言

mǎnkǒuhuǎngyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿口謊言

Âm Hán Việt MÃN KHẨU HOANG NGÔN

满口谎言 nghĩa là Tuôn ra toàn lời nói dối.

Nghĩa của 满口谎言

mǎnkǒuhuǎngyán

MÃN KHẨU HOANG NGÔNphồn thể 滿口謊言
  1. Tuôn ra toàn lời nói dối

Câu hỏi thường gặp

满口谎言 nghĩa là gì?

满口谎言 (mǎnkǒuhuǎngyán) nghĩa là Tuôn ra toàn lời nói dối.

满口谎言 đọc thế nào?

满口谎言 đọc là mǎnkǒuhuǎngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 满口谎言 là gì?

Âm Hán Việt của 满口谎言 là "mãn khẩu hoang ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.