TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满场一致

mǎnchǎngyīzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿場一致

Âm Hán Việt MÃN TRƯỜNG NHẤT TRÍ

满场一致 nghĩa là nhất trí.

Nghĩa của 满场一致

mǎnchǎngyīzhì

MÃN TRƯỜNG NHẤT TRÍphồn thể 滿場一致
  1. Nhất trí

Câu hỏi thường gặp

满场一致 nghĩa là gì?

满场一致 (mǎnchǎngyīzhì) nghĩa là nhất trí.

满场一致 đọc thế nào?

满场一致 đọc là mǎnchǎngyīzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 满场一致 là gì?

Âm Hán Việt của 满场一致 là "mãn trường nhất trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.