TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满坐寂然

mǎnzuòjìrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿坐寂然

Âm Hán Việt MÃN TỌA TỊCH NHIÊN

满坐寂然 nghĩa là Cả khán phòng im lặng chờ đợi.

Nghĩa của 满坐寂然

mǎnzuòjìrán

MÃN TỌA TỊCH NHIÊNphồn thể 滿坐寂然
  1. Cả khán phòng im lặng chờ đợi

Câu hỏi thường gặp

满坐寂然 nghĩa là gì?

满坐寂然 (mǎnzuòjìrán) nghĩa là Cả khán phòng im lặng chờ đợi.

满坐寂然 đọc thế nào?

满坐寂然 đọc là mǎnzuòjìrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 满坐寂然 là gì?

Âm Hán Việt của 满坐寂然 là "mãn tọa tịch nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.