TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满堂

mǎntáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿堂

Âm Hán Việt MÃN ĐƯỜNG

满堂 nghĩa là toàn bộ khán giả, bán hết vé.

Nghĩa của 满堂

mǎntáng

MÃN ĐƯỜNGDanh từ, Động từphồn thể 滿堂
  1. Toàn bộ khán giả
  2. Bán hết vé (khán giả đầy kín)
  3. Chật kín

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 满堂

Đồng nghĩa

Từ ghép có 满堂

Thành ngữ có 满堂

Câu hỏi thường gặp

满堂 nghĩa là gì?

满堂 (mǎntáng) nghĩa là toàn bộ khán giả, bán hết vé.

满堂 đọc thế nào?

满堂 đọc là mǎntáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 满堂 là gì?

Âm Hán Việt của 满堂 là "mãn đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.