TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满师

mǎnshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿師

Âm Hán Việt MÃN SƯ

满师 nghĩa là hoàn thành học việc, tốt nghiệp.

Nghĩa của 满师

mǎnshī

MÃN SƯĐộng từphồn thể 滿師
  1. Hoàn thành học việc
  2. Tốt nghiệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 满师

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

满师 nghĩa là gì?

满师 (mǎnshī) nghĩa là hoàn thành học việc, tốt nghiệp.

满师 đọc thế nào?

满师 đọc là mǎnshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 满师 là gì?

Âm Hán Việt của 满师 là "mãn sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.