满师 (mǎnshī) nghĩa là hoàn thành học việc, tốt nghiệp.
满师 đọc thế nào?
满师 đọc là mǎnshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 满师 là gì?
Âm Hán Việt của 满师 là "mãn sư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.