TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满心

mǎnxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿心

Âm Hán Việt MÃN TÂM

满心 nghĩa là toàn tâm toàn ý, từ tận đáy lòng.

Nghĩa của 满心

mǎnxīn

MÃN TÂMĐộng từphồn thể 滿心
  1. Toàn tâm toàn ý
  2. Từ tận đáy lòng

Câu hỏi thường gặp

满心 nghĩa là gì?

满心 (mǎnxīn) nghĩa là toàn tâm toàn ý, từ tận đáy lòng.

满心 đọc thế nào?

满心 đọc là mǎnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 满心 là gì?

Âm Hán Việt của 满心 là "mãn tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.