满怀
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 滿懷
满怀 nghĩa là tràn ngập trong lòng, toàn lực.
Nghĩa của 满怀
mǎnhuái
MÃN HOÀIĐộng từ, Danh từphồn thể 滿懷- Tràn ngập trong lòng
- va chạm Toàn lực
- gia súc Mang thai nặng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 满怀
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
满怀 nghĩa là gì?
满怀 (mǎnhuái) nghĩa là tràn ngập trong lòng, toàn lực.
满怀 đọc thế nào?
满怀 đọc là mǎnhuái (pinyin).
Âm Hán Việt của 满怀 là gì?
Âm Hán Việt của 满怀 là "mãn hoài".