TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满怀

mǎnhuái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿懷

Âm Hán Việt MÃN HOÀI

满怀 nghĩa là tràn ngập trong lòng, toàn lực.

Nghĩa của 满怀

mǎnhuái

MÃN HOÀIĐộng từ, Danh từphồn thể 滿懷
  1. Tràn ngập trong lòng
  2. va chạm Toàn lực
  3. gia súc Mang thai nặng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 满怀

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

满怀 nghĩa là gì?

满怀 (mǎnhuái) nghĩa là tràn ngập trong lòng, toàn lực.

满怀 đọc thế nào?

满怀 đọc là mǎnhuái (pinyin).

Âm Hán Việt của 满怀 là gì?

Âm Hán Việt của 满怀 là "mãn hoài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.