TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满意

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mǎnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿意

Âm Hán Việt MÃN Ý

满意 nghĩa là hài lòng, vui lòng.

Nghĩa của 满意

mǎnyì

MÃN ÝĐộng từphồn thể 滿意
  1. Hài lòng
  2. Vui lòng
  3. Đúng như mong đợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 满意

Đồng nghĩa

Từ ghép có 满意

Thành ngữ có 满意

Câu hỏi thường gặp

满意 nghĩa là gì?

满意 (mǎnyì) nghĩa là hài lòng, vui lòng.

满意 đọc thế nào?

满意 đọc là mǎnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 满意 là gì?

Âm Hán Việt của 满意 là "mãn ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.