TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满有谱

mǎnyǒupǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿有譜

Âm Hán Việt MÃN HỮU PHỔ

满有谱 nghĩa là Có ý tưởng rõ ràng.

Nghĩa của 满有谱

mǎnyǒupǔ

MÃN HỮU PHỔphồn thể 滿有譜
  1. Có ý tưởng rõ ràng
  2. Có hướng dẫn chắc chắn
  3. Có tự tin
  4. Chắc chắn
  5. Nắm rõ

Câu hỏi thường gặp

满有谱 nghĩa là gì?

满有谱 (mǎnyǒupǔ) nghĩa là Có ý tưởng rõ ràng.

满有谱 đọc thế nào?

满有谱 đọc là mǎnyǒupǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 满有谱 là gì?

Âm Hán Việt của 满有谱 là "mãn hữu phổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.