TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满格

mǎngé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿格

Âm Hán Việt MÃN CÁCH

满格 nghĩa là đầy công suất, mức tối đa.

Nghĩa của 满格

mǎngé

MÃN CÁCHphồn thể 滿格
  1. mức pin, mức tín hiệu, v.v. Đầy công suất; mức tối đa

Câu hỏi thường gặp

满格 nghĩa là gì?

满格 (mǎngé) nghĩa là đầy công suất, mức tối đa.

满格 đọc thế nào?

满格 đọc là mǎngé (pinyin).

Âm Hán Việt của 满格 là gì?

Âm Hán Việt của 满格 là "mãn cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.