TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满江红

Mǎnjiānghóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿江紅

Âm Hán Việt MÃN GIANG HỒNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mãn giang hồng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

满江红 nghĩa là mãn giang hồng.

Nghĩa của 满江红

Mǎnjiānghóng

MÃN GIANG HỒNGphồn thể 滿江紅tên riêng
  1. Mãn Giang Hồng (thơ Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

满江红 nghĩa là gì?

满江红 (mǎnjiānghóng) nghĩa là mãn giang hồng.

满江红 đọc thế nào?

满江红 đọc là Mǎnjiānghóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 满江红 là gì?

Âm Hán Việt của 满江红 là "mãn giang hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.