TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满潮

mǎncháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿潮

满潮 nghĩa là thuỷ triều cao, nước dâng cao.

Nghĩa của 满潮

mǎncháo

Danh từphồn thể 滿潮
  1. Thuỷ triều cao
  2. Nước dâng cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 满潮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

满潮 nghĩa là gì?

满潮 (mǎncháo) nghĩa là thuỷ triều cao, nước dâng cao.

满潮 đọc thế nào?

满潮 đọc là mǎncháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.