TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满盘

mǎnpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿盤

Âm Hán Việt MÃN BÀN

满盘 nghĩa là đầy đĩa, toàn diện.

Nghĩa của 满盘

mǎnpán

MÃN BÀNDanh từphồn thể 滿盤
  1. Đầy đĩa
  2. Toàn diện
  3. Toàn bộ (ví dụ: một bữa tiệc)
  4. Giá trọn gói

Câu hỏi thường gặp

满盘 nghĩa là gì?

满盘 (mǎnpán) nghĩa là đầy đĩa, toàn diện.

满盘 đọc thế nào?

满盘 đọc là mǎnpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 满盘 là gì?

Âm Hán Việt của 满盘 là "mãn bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.