TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满目

mǎnmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿目

Âm Hán Việt MÃN MỤC

满目 nghĩa là đầy mắt.

Nghĩa của 满目

mǎnmù

MÃN MỤCĐộng từphồn thể 滿目
  1. Đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn, v.v.)

Thành ngữ có 满目

  • 琳琅满目 — Ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn
  • 满目疮痍 — Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn
  • 疮痍满目 — Khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá
  • 荆榛满目 — Gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối
  • 满目琳琅 — Ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh

Câu hỏi thường gặp

满目 nghĩa là gì?

满目 (mǎnmù) nghĩa là đầy mắt.

满目 đọc thế nào?

满目 đọc là mǎnmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 满目 là gì?

Âm Hán Việt của 满目 là "mãn mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.