TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

满盈

mǎnyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滿盈

Âm Hán Việt MÃN DOANH

满盈 nghĩa là đầy ắp.

Nghĩa của 满盈

mǎnyíng

MÃN DOANHTính từphồn thể 滿盈
  1. Đầy ắp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 满盈

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 满盈

  • 恶贯满盈 — Xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác

Câu hỏi thường gặp

满盈 nghĩa là gì?

满盈 (mǎnyíng) nghĩa là đầy ắp.

满盈 đọc thế nào?

满盈 đọc là mǎnyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 满盈 là gì?

Âm Hán Việt của 满盈 là "mãn doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.