满盘皆输 nghĩa là Xem 一着不慎,满盘皆输 (yīzhāobùshèn mǎnpánjiēshū).
Nghĩa của 满盘皆输
mǎnpánjiēshū
MÃN BÀN GIAI THÂUphồn thể 滿盤皆輸
Xem 一着不慎,满盘皆输 (yīzhāobùshèn mǎnpánjiēshū)
Câu hỏi thường gặp
满盘皆输 nghĩa là gì?
满盘皆输 (mǎnpánjiēshū) nghĩa là Xem 一着不慎,满盘皆输 (yīzhāobùshèn mǎnpánjiēshū).
满盘皆输 đọc thế nào?
满盘皆输 đọc là mǎnpánjiēshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 满盘皆输 là gì?
Âm Hán Việt của 满盘皆输 là "mãn bàn giai thâu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.