TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滥

làn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濫

Âm Hán Việt LẠM
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạm, lãm, cãm, lam, hạm

滥 nghĩa là tràn lan, quá mức.

Nghĩa của 滥

làn

LẠMphồn thể 濫
  1. Tràn lan
  2. Quá mức
  3. Không phân biệt

Từ ghép có 滥

Thành ngữ có 滥

  • 滥杀无辜 — Tàn sát người vô tội
  • 泛滥成灾 — Lũ lụt
  • 狂轰滥炸 — Ném bom một cách bừa bãi
  • 粗制滥造 — Làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ); làm qua loa cẩu thả
  • 陈词滥调 — Lời sáo rỗng
  • 滥竽充数 — Thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng
  • 宁缺毋滥 — Thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ
  • 宁缺勿滥 — Giống như 宁缺毋滥 (nìngquēwúlàn)
  • 滥砍滥伐 — Tàn phá rừng một cách bừa bãi

Câu hỏi thường gặp

滥 nghĩa là gì?

滥 (làn) nghĩa là tràn lan, quá mức.

滥 đọc thế nào?

滥 đọc là làn (pinyin).

Âm Hán Việt của 滥 là gì?

Âm Hán Việt của 滥 là "lạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.