TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滩涂

tāntú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灘塗

Âm Hán Việt THAN ĐỒ

滩涂 nghĩa là bãi bùn.

Nghĩa của 滩涂

tāntú

THAN ĐỒDanh từphồn thể 灘塗
  1. Bãi bùn

Câu hỏi thường gặp

滩涂 nghĩa là gì?

滩涂 (tāntú) nghĩa là bãi bùn.

滩涂 đọc thế nào?

滩涂 đọc là tāntú (pinyin).

Âm Hán Việt của 滩涂 là gì?

Âm Hán Việt của 滩涂 là "than đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.