滴
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: trích, tích, thích
滴 nghĩa là một giọt, nhỏ giọt.
Nghĩa của 滴
dī
TRÍCHĐộng từ- Một giọt
- Nhỏ giọt
Từ ghép có 滴
Thành ngữ có 滴
- 滴水不漏 — Một giọt nước cũng không rò rỉ
- 馋涎欲滴 — Thèm chảy dãi
- 垂涎欲滴 — Thèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ
- 水滴石穿 — Nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công
- 打点滴 — Truyền dịch
- 滴水石穿 — Nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công
- 滴水穿石 — Nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công
- 滴答声 — Tiếng tích tắc
- 涓滴归公 — Mỗi giọt đều quay về lợi ích chung (thành ngữ); không một xu nào bị lạm dụng
Câu hỏi thường gặp
滴 nghĩa là gì?
滴 (dī) nghĩa là một giọt, nhỏ giọt.
滴 đọc thế nào?
滴 đọc là dī (pinyin).
Âm Hán Việt của 滴 là gì?
Âm Hán Việt của 滴 là "trích".