TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滴度

dīdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍCH ĐỘ

滴度 nghĩa là hiệu giá.

Nghĩa của 滴度

dīdù

TRÍCH ĐỘDanh từ
  1. hoá học, y học Hiệu giá

Câu hỏi thường gặp

滴度 nghĩa là gì?

滴度 (dīdù) nghĩa là hiệu giá.

滴度 đọc thế nào?

滴度 đọc là dīdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 滴度 là gì?

Âm Hán Việt của 滴度 là "trích độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.