TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滴滴出行

Dīdī Chūxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍCH TRÍCH XUẤT HÀNH

滴滴出行 nghĩa là Công ty Công nghệ Didi Chuxing, còn gọi là DiDi, công ty vận tải dựa trên ứng dụng, trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012.

Nghĩa của 滴滴出行

Dīdī Chūxíng

TRÍCH TRÍCH XUẤT HÀNHtên riêng
  1. Công ty Công nghệ Didi Chuxing, còn gọi là DiDi, công ty vận tải dựa trên ứng dụng, trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012

Câu hỏi thường gặp

滴滴出行 nghĩa là gì?

滴滴出行 (dīdī chūxíng) nghĩa là Công ty Công nghệ Didi Chuxing, còn gọi là DiDi, công ty vận tải dựa trên ứng dụng, trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012.

滴滴出行 đọc thế nào?

滴滴出行 đọc là Dīdī Chūxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 滴滴出行 là gì?

Âm Hán Việt của 滴滴出行 là "trích trích xuất hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.