滴滴涕 nghĩa là DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane).
Nghĩa của 滴滴涕
dīdītì
TRÍCH TRÍCH THẾDanh từ
từ mượn DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane)
Câu hỏi thường gặp
滴滴涕 nghĩa là gì?
滴滴涕 (dīdītì) nghĩa là DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane).
滴滴涕 đọc thế nào?
滴滴涕 đọc là dīdītì (pinyin).
Âm Hán Việt của 滴滴涕 là gì?
Âm Hán Việt của 滴滴涕 là "trích trích thế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.