滴漏计时器 (dīlòujìshíqì) nghĩa là đồng hồ cát, đồng hồ nước.
滴漏计时器 đọc thế nào?
滴漏计时器 đọc là dīlòujìshíqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 滴漏计时器 là gì?
Âm Hán Việt của 滴漏计时器 là "trích lậu kế thời khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.