TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漂亮

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
piàoliang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊU LƯỢNG

漂亮 nghĩa là xinh đẹp, đẹp.

Nghĩa của 漂亮

piàoliang

PHIÊU LƯỢNGTính từ
  1. Xinh đẹp; đẹp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漂亮

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 漂亮

  • 这件衣服真漂亮。 Bộ đồ này rất đẹp.Tatoeba #3537655
  • 这里你可以看到漂亮的颜色组合。 Zhèlǐ nǐ kěyǐ kàndào piàoliang de yánsè zǔhé.Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.Tatoeba #804919
  • 他娶了一个漂亮的女孩。 Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833131
  • 玛丽是一个非常漂亮的姑娘。 Mary là một cô gái rất xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785190
  • 我比你更漂亮。 Tôi đẹp hơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806793
  • 我比你漂亮。 Tôi đẹp hơn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1707997
  • 房子漂亮吗? Fángzi piàoliang ma?Nhà có đẹp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13753037

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

漂亮 nghĩa là gì?

漂亮 (piàoliang) nghĩa là xinh đẹp, đẹp.

漂亮 đọc thế nào?

漂亮 đọc là piàoliang (pinyin).

Âm Hán Việt của 漂亮 là gì?

Âm Hán Việt của 漂亮 là "phiêu lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.