漂
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiếu, phiêu
漂 nghĩa là thanh nhã, trau chuốt.
Nghĩa của 漂
piào
PHIÊU- Thanh nhã
- Trau chuốt
piāo
PHIÊU- Nổi
- Trôi dạt
piǎo
PHIÊU- Tẩy trắng
Từ ghép có 漂
Thành ngữ có 漂
Câu hỏi thường gặp
漂 nghĩa là gì?
漂 (piào, piāo, piǎo) nghĩa là thanh nhã, trau chuốt.
漂 đọc thế nào?
漂 đọc là piào (pinyin).
Âm Hán Việt của 漂 là gì?
Âm Hán Việt của 漂 là "phiêu".