TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漂

piào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊU
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiếu, phiêu

漂 nghĩa là thanh nhã, trau chuốt.

Nghĩa của 漂

piào

PHIÊU
  1. Thanh nhã
  2. Trau chuốt

piāo

PHIÊU
  1. Nổi
  2. Trôi dạt

piǎo

PHIÊU
  1. Tẩy trắng

Từ ghép có 漂

Thành ngữ có 漂

Câu hỏi thường gặp

漂 nghĩa là gì?

漂 (piào, piāo, piǎo) nghĩa là thanh nhã, trau chuốt.

漂 đọc thế nào?

漂 đọc là piào (pinyin).

Âm Hán Việt của 漂 là gì?

Âm Hán Việt của 漂 là "phiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.