TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漂泊

piāobó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊU BẠC

漂泊 nghĩa là trôi nổi, lênh đênh, phiêu bạt, sống lang thang.

Nghĩa của 漂泊

piāobó

PHIÊU BẠCĐộng từ
  1. thuyền Trôi nổi; lênh đênh; neo đậu
  2. nghĩa bóng Phiêu bạt; sống lang thang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漂泊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

漂泊 nghĩa là gì?

漂泊 (piāobó) nghĩa là trôi nổi, lênh đênh, phiêu bạt, sống lang thang.

漂泊 đọc thế nào?

漂泊 đọc là piāobó (pinyin).

Âm Hán Việt của 漂泊 là gì?

Âm Hán Việt của 漂泊 là "phiêu bạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.