漂泊 (piāobó) nghĩa là trôi nổi, lênh đênh, phiêu bạt, sống lang thang.
漂泊 đọc thế nào?
漂泊 đọc là piāobó (pinyin).
Âm Hán Việt của 漂泊 là gì?
Âm Hán Việt của 漂泊 là "phiêu bạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.