TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漏勺

lòusháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬU THƯỢC

漏勺 nghĩa là muôi thủng, muôi lọc.

Nghĩa của 漏勺

lòusháo

LẬU THƯỢCDanh từ
  1. Muôi thủng
  2. Muôi lọc
  3. Muôi vớt

Câu hỏi thường gặp

漏勺 nghĩa là gì?

漏勺 (lòusháo) nghĩa là muôi thủng, muôi lọc.

漏勺 đọc thế nào?

漏勺 đọc là lòusháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 漏勺 là gì?

Âm Hán Việt của 漏勺 là "lậu thược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.