TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漏

lòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬU
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: lậu, lâu

漏 nghĩa là rò rỉ, tiết lộ.

Nghĩa của 漏

lòu

LẬU
  1. Rò rỉ
  2. Tiết lộ
  3. Bỏ sót do nhầm
  4. cũ Lậu hoặc đồng hồ cát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 漏

Thành ngữ có 漏

  • 滴水不漏 — Một giọt nước cũng không rò rỉ
  • 漏网之鱼 — Cá lọt lưới
  • 漏洞百出 — Đầy lỗ hổng
  • 疏而不漏 — Lỏng nhưng không để lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 老子 (Lǎozǐ)); đạo Trời công bằng, kẻ có tội sẽ không thoát
  • 挂一漏万 — Nói một bỏ sót vạn
  • 一字不漏 — Không thiếu một chữ
  • 泄漏天机 — Tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật
  • 漏泄天机 — Tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật
  • 点水不漏 — Không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ
  • 走漏消息 — Để lộ bí mật
  • 钟鸣漏尽 — Qua thời kỳ đỉnh cao
  • 出漏子 — Rẽ nhầm
  • 漏脯充饥 — Lảng tránh vấn đề

Câu hỏi thường gặp

漏 nghĩa là gì?

漏 (lòu) nghĩa là rò rỉ, tiết lộ.

漏 đọc thế nào?

漏 đọc là lòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 漏 là gì?

Âm Hán Việt của 漏 là "lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.