漏
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: lậu, lâu
漏 nghĩa là rò rỉ, tiết lộ.
Nghĩa của 漏
lòu
LẬU- Rò rỉ
- Tiết lộ
- Bỏ sót do nhầm
- cũ Lậu hoặc đồng hồ cát
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 漏
Thành ngữ có 漏
- 滴水不漏 — Một giọt nước cũng không rò rỉ
- 漏网之鱼 — Cá lọt lưới
- 漏洞百出 — Đầy lỗ hổng
- 疏而不漏 — Lỏng nhưng không để lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 老子 (Lǎozǐ)); đạo Trời công bằng, kẻ có tội sẽ không thoát
- 挂一漏万 — Nói một bỏ sót vạn
- 一字不漏 — Không thiếu một chữ
- 泄漏天机 — Tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật
- 漏泄天机 — Tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật
- 点水不漏 — Không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ
- 走漏消息 — Để lộ bí mật
- 钟鸣漏尽 — Qua thời kỳ đỉnh cao
- 出漏子 — Rẽ nhầm
- 漏脯充饥 — Lảng tránh vấn đề
Câu hỏi thường gặp
漏 nghĩa là gì?
漏 (lòu) nghĩa là rò rỉ, tiết lộ.
漏 đọc thế nào?
漏 đọc là lòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 漏 là gì?
Âm Hán Việt của 漏 là "lậu".