TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漏失

lòushī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬU THẤT

漏失 nghĩa là mất do rò rỉ, để lọt.

Nghĩa của 漏失

lòushī

LẬU THẤTĐộng từ, Danh từ
  1. Mất do rò rỉ
  2. Để lọt
  3. Phạm lỗi
  4. Sơ suất

Câu hỏi thường gặp

漏失 nghĩa là gì?

漏失 (lòushī) nghĩa là mất do rò rỉ, để lọt.

漏失 đọc thế nào?

漏失 đọc là lòushī (pinyin).

Âm Hán Việt của 漏失 là gì?

Âm Hán Việt của 漏失 là "lậu thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.